Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học 2 xã Mai Sao
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra HK2 Let's learn E Book 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 05-05-2012
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 1067
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:57' 05-05-2012
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 1067
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
CỤM TIẾNG ANH CÁC TRƯỜNG TH
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 3
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 40 phút
School: ………………………………………………………………..
Full name: …………………………………………………………….
Class: ………..
Mark
Teacher’s idea
I. LISTENING (2,5 points)
Tick (() the words you hear. (Đánh dấu tích (() vào từ em nghe được)
1. □ cat
□ pet
2. □ mother
□ brother
3. □ down
□ how
4. □ cloudy
□ close
5. □ ball
□ doll
II. LANGUAGE FOCUS (2,5 points)
Select and circle the letter A, B, or C. (Chọn và khoanh tròn đáp án đúng A, B, hoặc C)
1. How old_______ he ?
A. are
B. am
C. is
2. _______ many toys do you have ?
A. What
B. How
C. Where
3. There are _______ pens on the table
A. a
B. two
C. an
4. My sister ________ six dolls.
A. has
B. have
C. do
5. My pet is a________.
A. ball
B. doll
C. fish
6. How’s the weather today ? It’s _______ .
A. cloud
B. windy
C. rain
7. There is a table in the room. _______ is small
A. He
B. It
C. They
8. There are no _______ in Lang Son.
A. cloudy
B. cloud
C. clouds
9. This is my _______. His name is Son.
A. mother
B. brother
C. sister
10. That is my book . It’s _____ .
A. small
B. open
C. close
III. READING (2,5 points)
Let’s match. (Nối cột A với cột B sao cho phù hợp)
A
B
Your answer
1. How old are you ?
A. It’s cloudy.
2. Where are the balls ?
B. I have two pets.
3. How’s the weather to day ?
C. yes. I have a ship.
4. Do you have toys ?
D. I’m ten year old.
5. How many pets do you have ?
E. They’re over there.
IV. WRITING (2,5 points)
Reoder the words to make sentences. (Sắp xếp lại trật tự từ để tạo thành câu hoàn chỉnh)
1. you / old / how / are / ?
.........................................................................................................................................
2. the / small / is / bedroom / .
…………………………………………………………………………………………
3. two / have / pets / I / .
.........................................................................................................................................
4. have / toys / how / you / do / many / ?
…………………………………………………………………………………………
5. sunny / is / Ha Noi / it / in / .
…………………………………………………………………………………………
-------- The end ----------
PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
CỤM TIẾNG ANH CÁC TRƯỜNG TH
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011 – 2012
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I. LISTENING (2,5 points)
Tick (() the words you hear.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ
1. pet 2. mother 3. down 4. close 5. doll
II. LANGUAGE FOCUS (2,5 points)
Select and circle the letter A, B, or C.
Mỗi ý đúng cho 0,25đ
1. C
6. B
2. B
7. B
3. B
8. C
4. A
9. B
5. C
10. A
III. READING (2,5 points)
Let’s match.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ.
1. D 2. E 3. A 4. C 5. B
IV. WRITING (2,5 points)
Reoder the words to make sentences.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ.
1. How old are you ?
2. The bedroom is small.
3. I have two pets.
4. How many toys do you have ?
5. It is sunny in Ha Noi.
CỤM TIẾNG ANH CÁC TRƯỜNG TH
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 3
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn thi: Tiếng Anh
Thời gian: 40 phút
School: ………………………………………………………………..
Full name: …………………………………………………………….
Class: ………..
Mark
Teacher’s idea
I. LISTENING (2,5 points)
Tick (() the words you hear. (Đánh dấu tích (() vào từ em nghe được)
1. □ cat
□ pet
2. □ mother
□ brother
3. □ down
□ how
4. □ cloudy
□ close
5. □ ball
□ doll
II. LANGUAGE FOCUS (2,5 points)
Select and circle the letter A, B, or C. (Chọn và khoanh tròn đáp án đúng A, B, hoặc C)
1. How old_______ he ?
A. are
B. am
C. is
2. _______ many toys do you have ?
A. What
B. How
C. Where
3. There are _______ pens on the table
A. a
B. two
C. an
4. My sister ________ six dolls.
A. has
B. have
C. do
5. My pet is a________.
A. ball
B. doll
C. fish
6. How’s the weather today ? It’s _______ .
A. cloud
B. windy
C. rain
7. There is a table in the room. _______ is small
A. He
B. It
C. They
8. There are no _______ in Lang Son.
A. cloudy
B. cloud
C. clouds
9. This is my _______. His name is Son.
A. mother
B. brother
C. sister
10. That is my book . It’s _____ .
A. small
B. open
C. close
III. READING (2,5 points)
Let’s match. (Nối cột A với cột B sao cho phù hợp)
A
B
Your answer
1. How old are you ?
A. It’s cloudy.
2. Where are the balls ?
B. I have two pets.
3. How’s the weather to day ?
C. yes. I have a ship.
4. Do you have toys ?
D. I’m ten year old.
5. How many pets do you have ?
E. They’re over there.
IV. WRITING (2,5 points)
Reoder the words to make sentences. (Sắp xếp lại trật tự từ để tạo thành câu hoàn chỉnh)
1. you / old / how / are / ?
.........................................................................................................................................
2. the / small / is / bedroom / .
…………………………………………………………………………………………
3. two / have / pets / I / .
.........................................................................................................................................
4. have / toys / how / you / do / many / ?
…………………………………………………………………………………………
5. sunny / is / Ha Noi / it / in / .
…………………………………………………………………………………………
-------- The end ----------
PHÒNG GD&ĐT CHI LĂNG
CỤM TIẾNG ANH CÁC TRƯỜNG TH
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011 – 2012
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I. LISTENING (2,5 points)
Tick (() the words you hear.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ
1. pet 2. mother 3. down 4. close 5. doll
II. LANGUAGE FOCUS (2,5 points)
Select and circle the letter A, B, or C.
Mỗi ý đúng cho 0,25đ
1. C
6. B
2. B
7. B
3. B
8. C
4. A
9. B
5. C
10. A
III. READING (2,5 points)
Let’s match.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ.
1. D 2. E 3. A 4. C 5. B
IV. WRITING (2,5 points)
Reoder the words to make sentences.
Mỗi ý đúng cho 0,5đ.
1. How old are you ?
2. The bedroom is small.
3. I have two pets.
4. How many toys do you have ?
5. It is sunny in Ha Noi.
 






Các ý kiến mới nhất